Thay đổi về tài khoản kế toán trong thông tư 99 

Vừa qua, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 99/2025/TT-BTC, thay thế cho Thông tư 200/2014/TT-BTC, nhằm điều chỉnh và hoàn thiện quy định về chế độ kế toán doanh nghiệp. Thông tư mới không chỉ phản ánh sự thay đổi trong môi trường kinh doanh hiện đại mà còn hướng đến việc nâng cao tính minh bạch và hiệu quả trong công tác kế toán.

Các gói phần mềm kế toán Việt Đà

Báo giá phần mềm kế toán Việt Đà 

Dưới đây là những điểm mới đáng chú ý liên quan đến hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99!

Đổi tên một số tài khoản kế toán

Theo đó, tên gọi của một số tài khoản kế toán đã có thay đổi như sau: 

TK Tên TK cũ Tên TK mới
155 Thành phẩm Sản phẩm
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ
242 Chi phí trả trước Chi phí chờ phân bổ
244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Ký quỹ, ký cược
337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
4112 Thặng dư vốn cổ phần Thặng dư vốn
419 Cổ phiếu quỹ Cổ phiếu mua lại của chính mình

Bổ sung tài khoản kế toán 

Bên cạnh đó, thông tư 99 cũng bổ sung một số tài khoản sau: 

TK TÊN TK BẬC
215 Tài sản sinh học 1
2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ 2
21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành 2
21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành 2
215121 Nguyên giá 2
215122 Giá trị khấu hao lũy kế 2
2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần 2
2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần 2
2414 Nâng cấp, cải tạo TSCĐ 2
332 Phải trả cổ tức, lợi nhuận 1
6275 Thuế, phí, lệ phí 2
82112 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu 2

Tài khoản bị loại bỏ

Cùng với đó, có một số tài khoản bị loại khỏi danh mục hệ thống tài khoản kế toán, cụ thể:

TK Tên TK Bậc
1111 Tiền Việt Nam 2
1112 Ngoại tệ 2
1113 Vàng tiền tệ 2
1121 Tiền Việt Nam 2
1122 Ngoại tệ 2
1123 Vàng tiền tệ 2
1131 Tiền Việt Nam 2
1132 Ngoại tệ 2
1212 Trái phiếu 2
1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác 2
1385 Phải thu về cổ phần hóa 2
1531 Công cụ, dụng cụ 2
1532 Bao bì luân chuyển 2
1533 Đồ dùng cho thuê 2
1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế 2
1557 Thành phẩm bất động sản 2
1611 Chi sự nghiệp năm trước 2
1612 Chi sự nghiệp năm nay 2
2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính 2
2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính 2
2131 Quyền sử dụng đất 2
2132 Quyền phát hành 2
2133 Bản quyền, bằng sáng chế 2
2134 Nhãn hiệu hàng hóa 2
2135 Chương trình phần mềm 2
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền 2
2138 TSCĐ vô hình khác 2
4132 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 2
4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước 2
4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay 2
441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 1
461 Nguồn kinh phí sự nghiệp 1
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 2
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay 2
466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 1
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu 2
6112 Mua hàng hóa 2

— Nguồn: Thư Viện Pháp Luật —

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nội dung
#
#
#
Đóng góp ý kiến
0914 833 097
#
Kinh doanh - 0814 88 64 88
CSKH - 0944 81 83 84
#